Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 顿

顿

dùn
Âm Hán-Việt: đốn
HSK 3.0 cấp 3
lần, bữa (đơn vị), dừng lại
(classifier for meals); to pause

Phồn thể

Chữ giản thể 顿 viết sang phồn thể là 頓.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"顿" thường đứng sau số lượng để chỉ một bữa ăn hoặc một lần, ví dụ "一顿饭" (một bữa ăn). Thường ghép thành "停顿" (dừng lại), "整顿" (chỉnh đốn) hoặc "顿时" (tức thì). Cần chú ý không nhầm "顿" với "吨" (tấn).

Ví dụ câu

今天我吃了一顿好饭。

Jīntiān wǒ chīle yí dùn hǎo fàn.

Hôm nay tôi đã ăn một bữa cơm ngon.

Today I had a good meal.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「顿」