他说话时有一个停顿。
Tā shuōhuà shí yǒu yí gè tíngdùn.
Anh ấy có một lúc ngập ngừng khi nói.
He had a pause while speaking.
“停顿” (ngừng lại, ngắt quãng) là động từ, cũng làm danh từ. Hay dùng cho lời nói, đọc bài, chỉ chỗ ngắt nghỉ ngắn giữa câu: “他 说话 时 有 一个 停顿”, “在 这里 停顿 一下”. Cũng dùng khi công việc bị dừng giữa chừng. Khác “暂停” (tạm dừng) nhấn vào việc chủ động dừng tạm, như nút tạm dừng.
停顿 viết sang phồn thể là 停頓 tíng dùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.