Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停顿

停顿

tíng dùn
Âm Hán-Việt: đình đốn
HSK 3.0 cấp 7
dừng lại, ngập ngừng
to halt

Ví dụ câu

他说话时有一个停顿。

Tā shuōhuà shí yǒu yí gè tíngdùn.

Anh ấy có một lúc ngập ngừng khi nói.

He had a pause while speaking.

Cách dùng từ này

“停顿” (ngừng lại, ngắt quãng) là động từ, cũng làm danh từ. Hay dùng cho lời nói, đọc bài, chỉ chỗ ngắt nghỉ ngắn giữa câu: “他 说话 时 有 一个 停顿”, “在 这里 停顿 一下”. Cũng dùng khi công việc bị dừng giữa chừng. Khác “暂停” (tạm dừng) nhấn vào việc chủ động dừng tạm, như nút tạm dừng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

停顿 viết sang phồn thể là 停頓 tíng dùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →