Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 停车位

停车位

tíng chē wèi
Âm Hán-Việt: đình xa vị
HSK 3.0 cấp 8
chỗ đậu xe
parking space

Ví dụ câu

这里很难找到停车位。

Zhèlǐ hěn nán zhǎodào tíngchēwèi.

Ở đây rất khó tìm chỗ đậu xe.

It's hard to find a parking space here.

Cách dùng từ này

“停车位” (chỗ đậu xe) là danh từ, chỉ một ô, một chỗ để đỗ một chiếc xe, lượng từ “个”. Hay đi với “找” (tìm), “有”, “没有”: “很 难 找到 停车位”. Khác “停车场” (bãi đỗ xe), từ này chỉ cả khu vực có nhiều chỗ đậu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

停车位 viết sang phồn thể là 停車位 tíng chē wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →