Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 方向盘

方向盘

fāng xiàng pán
Âm Hán-Việt: phương hướng bàn
HSK 3.0 cấp 8
vô lăng/tay lái
steering wheel

Ví dụ câu

开车时要握好方向盘。

Kāichē shí yào wò hǎo fāngxiàngpán.

Khi lái xe phải nắm chắc vô lăng.

You should hold the steering wheel firmly when driving.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

方向盘 viết sang phồn thể là 方向盤 fāng xiàng pán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →