Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动向

动向

dòng xiàng
Âm Hán-Việt: động hướng
HSK 3.0 cấp 8
xu hướng/chiều hướng
trend

Ví dụ câu

我们要注意市场动向。

Wǒmen yào zhùyì shìchǎng dòngxiàng.

Chúng ta cần chú ý xu hướng thị trường.

We need to pay attention to market trends.

Cách dùng từ này

“动向” là danh từ, chỉ xu hướng, diễn biến; thường đi kèm với danh từ chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng (ví dụ: 市场动向 → "xu hướng thị trường"). Thường đứng sau các danh từ chỉ đối tượng quan sát.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动向 viết sang phồn thể là 動向 dòng xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →