他改动了计划。
Tā gǎi dòng le jìhuà.
Anh ấy đã sửa đổi kế hoạch.
He changed the plan.
"改动" là động từ hoặc danh từ: sửa đổi, thay đổi một phần (văn bản, kế hoạch, thiết kế). Mang tân ngữ: "gǎidòng jìhuà" (sửa kế hoạch); làm danh từ: "yǒu gǎidòng" (có chỗ sửa), "zuò le yìxiē gǎidòng". Khác "改变" (thay đổi nói chung, cả thái độ, tình hình), "改动" là sửa chỗ cụ thể.
改动 viết sang phồn thể là 改動 gǎi dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.