Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 改动

改动

gǎi dòng
Âm Hán-Việt: cải động
HSK 3.0 cấp 8
thay đổi/sửa đổi
to alter

Ví dụ câu

他改动了计划。

Tā gǎi dòng le jìhuà.

Anh ấy đã sửa đổi kế hoạch.

He changed the plan.

Cách dùng từ này

"改动" là động từ hoặc danh từ: sửa đổi, thay đổi một phần (văn bản, kế hoạch, thiết kế). Mang tân ngữ: "gǎidòng jìhuà" (sửa kế hoạch); làm danh từ: "yǒu gǎidòng" (có chỗ sửa), "zuò le yìxiē gǎidòng". Khác "改变" (thay đổi nói chung, cả thái độ, tình hình), "改动" là sửa chỗ cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

改动 viết sang phồn thể là 改動 gǎi dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →