Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动感

动感

dòng gǎn
Âm Hán-Việt: động cảm
HSK 3.0 cấp 8
cảm giác chuyển động
sense of movement (often in a static work of art)

Ví dụ câu

这首音乐很有动感。

Zhè shǒu yīnyuè hěn yǒu dònggǎn.

Bản nhạc này rất có cảm giác chuyển động.

This piece of music is very dynamic.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动感 viết sang phồn thể là 動感 dòng gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →