墙上有一幅美丽的壁画。
Qiáng shàng yǒu yì fú měilì de bìhuà.
Trên tường có một bức tranh tường đẹp.
There is a beautiful mural on the wall.
“壁画” (bích hoạ, tranh tường) là danh từ, chỉ tranh vẽ trực tiếp lên tường hoặc vách hang. Lượng từ là “幅”: “墙 上 有 一 幅 美丽 的 壁画”. Hay gặp khi nói về di tích như bích hoạ Đôn Hoàng (Dūnhuáng bìhuà). So với “画儿” (bức tranh nói chung), “壁画” gắn liền với tường.
壁画 viết sang phồn thể là 壁畫 bì huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.