Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 壁画

壁画

bì huà
Âm Hán-Việt: bích hoạ
HSK 3.0 cấp 9
tranh tường
mural (painting)

Ví dụ câu

墙上有一幅美丽的壁画。

Qiáng shàng yǒu yì fú měilì de bìhuà.

Trên tường có một bức tranh tường đẹp.

There is a beautiful mural on the wall.

Cách dùng từ này

“壁画” (bích hoạ, tranh tường) là danh từ, chỉ tranh vẽ trực tiếp lên tường hoặc vách hang. Lượng từ là “幅”: “墙 上 有 一 幅 美丽 的 壁画”. Hay gặp khi nói về di tích như bích hoạ Đôn Hoàng (Dūnhuáng bìhuà). So với “画儿” (bức tranh nói chung), “壁画” gắn liền với tường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

壁画 viết sang phồn thể là 壁畫 bì huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →