Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画展

画展

huà zhǎn
Âm Hán-Việt: hoạ triển
HSK 3.0 cấp 9
triển lãm tranh
art exhibition

Ví dụ câu

我去看了一个画展。

Wǒ qù kànle yí gè huàzhǎn.

Tôi đã đi xem một triển lãm tranh.

I went to see an art exhibition.

Cách dùng từ này

"画展" (triển lãm tranh) là danh từ, dạng gọn của "绘画 展览". Hay đi với "看", "参观", "举办" (tổ chức): "举办 画展", "去 看 画展".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画展 viết sang phồn thể là 畫展 huà zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →