我去看了一个画展。
Wǒ qù kànle yí gè huàzhǎn.
Tôi đã đi xem một triển lãm tranh.
I went to see an art exhibition.
"画展" (triển lãm tranh) là danh từ, dạng gọn của "绘画 展览". Hay đi với "看", "参观", "举办" (tổ chức): "举办 画展", "去 看 画展".
画展 viết sang phồn thể là 畫展 huà zhǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.