Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 展览会

展览会

zhǎn lǎn huì
Âm Hán-Việt: triển lãm hội
HSK 3.0 cấp 9
hội triển lãm
exhibition

Ví dụ câu

我去看了展览会。

Wǒ qù kàn le zhǎnlǎnhuì.

Tôi đã đi xem hội triển lãm.

I went to the exhibition.

Cách dùng từ này

"展览会" là danh từ, chỉ cuộc triển lãm, hội chợ trưng bày. Động từ hay đi kèm: "举办" (tổ chức), "参观" (tham quan), "看": "举办 展览会", "去 看 展览会". Có thể gắn tên lĩnh vực phía trước: "汽车 展览会". Nói gọn thường là "展览".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

展览会 viết sang phồn thể là 展覽會 zhǎn lǎn huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →