Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 招待会

招待会

zhāo dài huì
Âm Hán-Việt: chiêu đãi hội
HSK 3.0 cấp 9
tiệc tiếp đón/buổi chiêu đãi
a reception

Ví dụ câu

公司举办了一个招待会。

Gōngsī jǔbàn le yí ge zhāodàihuì.

Công ty tổ chức một buổi chiêu đãi.

The company held a reception.

Cách dùng từ này

"招待会" là danh từ, chỉ buổi chiêu đãi, tiệc tiếp đón. Thường đứng sau động từ "举办" (tổ chức) hoặc "参加" (tham dự). Có thể đi kèm với lượng từ "场" (một buổi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

招待会 viết sang phồn thể là 招待會 zhāo dài huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →