Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 会诊

会诊

huì zhěn
Âm Hán-Việt: hội chẩn
HSK 3.0 cấp 9
hội chẩn (y tế)
consultation (medical)

Ví dụ câu

医生们正在会诊。

Yīshēng men zhèngzài huìzhěn.

Các bác sĩ đang hội chẩn.

The doctors are having a consultation.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

会诊 viết sang phồn thể là 會診 huì zhěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →