Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 会

会

huì
Âm Hán-Việt: hội
HSK 3.0 cấp 1
có thể/biết làm; (danh từ) cuộc họp, hội
can; (noun) meeting, association

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 会 viết sang phồn thể là 會.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

人 là người, 云 như mây; người đứng dưới mây, có khả năng bay lên (có thể).

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Cách dùng chính ở HSK 1 là động từ năng nguyện, đứng TRƯỚC động từ khác: “会 + động từ” = biết làm (do học mà biết), ví dụ “会说” (biết nói), “会” + “游泳” (biết bơi); cũng dùng để đoán việc sẽ xảy ra: “会下雨” (sẽ mưa). Phủ định là “不会”. Ngoài ra “会” là danh từ “cuộc họp, hội” trong “开会” (họp), “音乐会” (buổi hòa nhạc); “机会” (cơ hội), “一会儿” (một lát).

Ví dụ câu

她会说三种语言。

Tā huì shuō sān zhǒng yǔyán.

Cô ấy biết nói ba ngôn ngữ.

She can speak three languages.

Dễ nhầm với 「能 / 可以」

会 (huì) = biết làm nhờ HỌC được (会说中文、会游泳); cũng chỉ khả năng xảy ra (会下雨). 能 = đủ điều kiện/sức làm; 可以 = được phép.

我会说一点儿中文。

Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén.

Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「会」