Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 几

几

jǐ
Âm Hán-Việt: kỉ
HSK 3.0 cấp 1
mấy, bao nhiêu; vài
how many; several, a few

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 几 viết sang phồn thể là 幾.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“几” hỏi số lượng nhỏ (thường dưới mười), luôn đứng trước lượng từ: “几个人”, “几点” (mấy giờ), “几号” (ngày mấy). Số lớn hoặc không đoán trước được thì hỏi bằng “多少”. Trong câu kể, “几” còn nghĩa là “vài”: “几个” là vài cái.

Đây là một bộ thủ

「几」 là bộ thủ số 16 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: bàn nhỏ.

Chữ mang bộ này: 几 jǐ (mấy) · 凡 fán (phàm)

Ví dụ câu

你有几个兄弟姐妹?

Nǐ yǒu jǐ ge xiōngdì jiěmèi?

Bạn có mấy anh chị em?

How many siblings do you have?

Dễ nhầm với 「多少」

几 (jǐ) hỏi số NHỎ (thường < 10), BẮT BUỘC kèm lượng từ (几个人?). 多少 hỏi số lớn bất kỳ, KHÔNG cần lượng từ (多少钱?).

你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Nhà bạn có mấy người?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「几」