Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 见

见

jiàn
Âm Hán-Việt: kiến
HSK 3.0 cấp 1
gặp/nhìn thấy
to see

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 见 viết sang phồn thể là 見.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "gặp, thấy". Hay đứng sau động từ giác quan làm bổ ngữ kết quả: 看见 (nhìn thấy), 听见 (nghe thấy). 见面 (gặp mặt) không mang tân ngữ: nói 跟 + người + 见面, không đặt người ngay sau 见面. Lời chào 再见 (tạm biệt) cũng dùng chữ này.

Đây là một bộ thủ

「见」 là bộ thủ số 147 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: thấy, gặp.

Chữ mang bộ này: 见 jiàn (gặp) · 现 xiàn (hiện) · 观 guān (quan sát)

Ví dụ câu

我昨天见了他。

Wǒ zuótiān jiàn le tā.

Hôm qua tôi đã gặp anh ấy.

I saw him yesterday.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「见」