Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见证

见证

jiàn zhèng
Âm Hán-Việt: kiến chứng
HSK 3.0 cấp 7
chứng kiến
to be witness to

Ví dụ câu

我见证了他的成功。

Wǒ jiànzhèng le tā de chénggōng.

Tôi đã chứng kiến thành công của anh ấy.

I witnessed his success.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见证 viết sang phồn thể là 見證 jiàn zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →