Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 论证

论证

lùn zhèng
Âm Hán-Việt: luận chứng
HSK 3.0 cấp 7
chứng minh luận điểm
to prove a point

Ví dụ câu

他用事实论证了自己的观点。

Tā yòng shìshí lùnzhèngle zìjǐ de guāndiǎn.

Anh ấy dùng sự thật để luận chứng quan điểm của mình.

He argued his viewpoint with facts.

Cách dùng từ này

"论证" (lập luận chứng minh; luận chứng) là động từ và danh từ, chỉ việc dùng lý lẽ, dẫn chứng để chứng minh một quan điểm: "用 事实 论证 观点". Còn hay dùng nghĩa thẩm định tính khả thi: "项目 论证". Khác "证明" (chứng minh; giấy chứng nhận) thiên về kết quả xác nhận đúng sai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

论证 viết sang phồn thể là 論證 lùn zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →