Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公证

公证

gōng zhèng
Âm Hán-Việt: công chứng
HSK 3.0 cấp 7
công chứng
notarization

Ví dụ câu

这份文件需要公证。

Zhè fèn wénjiàn xūyào gōngzhèng.

Văn bản này cần được công chứng.

This document needs to be notarized.

Cách dùng từ này

“公证” (công chứng) là danh từ, cũng dùng như động từ không mang tân ngữ: “这 份 文件 需要 公证”, “办理 公证”. Nơi làm công chứng gọi là phòng công chứng. Đừng lẫn với “公正” cùng âm gōngzhèng, là tính từ nghĩa là công bằng, chính trực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公证 viết sang phồn thể là 公證 gōng zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →