老板做事很公道。
Lǎobǎn zuòshì hěn gōngdào.
Ông chủ làm việc rất công bằng.
The boss is very fair in his dealings.
“公道” có hai cách dùng. Đọc gōngdào là danh từ, nghĩa là lẽ công bằng: “主持 公道” (đứng ra phân xử công bằng). Đọc nhẹ gōngdao là tính từ, nghĩa là công bằng, phải chăng: “老板 做事 很 公道”, “价钱 公道” (giá cả phải chăng). Gần nghĩa “公平”, nhưng khen giá cả hợp lý thì người Trung hay dùng “公道”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.