Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 道具

道具

dào jù
Âm Hán-Việt: đạo cụ
HSK 3.0 cấp 7
đạo cụ
prop (theater)

Ví dụ câu

电影里用了很多道具。

Diànyǐng lǐ yòng le hěnduō dàojù.

Trong phim đã dùng nhiều đạo cụ.

The movie used many props.

Cách dùng từ này

“道具” (đạo cụ) là danh từ, chỉ đồ vật dùng khi diễn kịch, quay phim, biểu diễn: “电影 里 用 了 很多 道具”. Trong trò chơi điện tử là vật phẩm: “游戏 道具”. Khác “工具” là dụng cụ dùng để làm việc thật.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →