Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狡猾

狡猾

jiǎo huá
Âm Hán-Việt: giảo hoạt
HSK 3.0 cấp 7
xảo quyệt, tinh ranh
crafty

Ví dụ câu

这只猫非常狡猾。

Zhè zhī māo fēicháng jiǎohuá.

Con mèo này rất tinh ranh.

This cat is very sly.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →