Hanzi Genz
›
Từ ghép HSK
› 狡猾
Tra
狡猾
jiǎo huá
Âm Hán-Việt:
giảo hoạt
HSK 3.0 cấp 7
xảo quyệt, tinh ranh
crafty
Ví dụ câu
这只猫非常狡猾。
Zhè zhī māo fēicháng jiǎohuá.
Con mèo này rất tinh ranh.
This cat is very sly.
Ký tự cấu thành
狡
giảo
猾
hoạt
Từ cùng chủ đề: Giải trí & Nghệ thuật
道具
dào jù
— đạo cụ
雕刻
diāo kè
— điêu khắc
吉他
jí tā
— đàn ghi ta
卡通
kǎ tōng
— phim hoạt hình, cartoon
亮相
liàng xiàng
— ra mắt/lộ diện
权威
quán wēi
— uy quyền, quyền uy
上演
shàng yǎn
— biểu diễn, trình diễn
盛产
shèng chǎn
— sản xuất dồi dào
🔎 Tra cứu & học từ này trong app →
🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện từ này 60 giây →