Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盛产

盛产

shèng chǎn
Âm Hán-Việt: thịnh sản
HSK 3.0 cấp 7
sản xuất dồi dào
to produce in abundance

Ví dụ câu

这个地方盛产水果。

Zhège dìfang shèngchǎn shuǐguǒ.

Vùng này nổi tiếng có nhiều trái cây.

This place is rich in fruit.

Cách dùng từ này

"盛产" (sản xuất nhiều, nổi tiếng có nhiều) là động từ, chủ ngữ là một vùng đất, tân ngữ là sản vật: "这个 地方 盛产 水果", "盛产 茶叶". Không dùng cho nhà máy làm ra sản phẩm (khi đó dùng "生产"). Chữ "盛" ở đây đọc shèng; khi nghĩa là "đựng, xới (cơm)" thì đọc chéng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盛产 viết sang phồn thể là 盛產 shèng chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →