Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 产

产

chǎn
Âm Hán-Việt: sản
HSK 3.0 cấp 5
sản xuất; sinh
to give birth

Phồn thể

Chữ giản thể 产 viết sang phồn thể là 產.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “sản xuất, làm ra” và danh từ “sản phẩm, của cải”; ít dùng một mình. Hay gặp trong từ ghép: “生产” (sản xuất), “产品” (sản phẩm), “产量” (sản lượng), “特产” (đặc sản). Chú ý “产生” (phát sinh, nảy sinh) dùng cho vấn đề, cảm xúc, ảnh hưởng, khác với “生产” dùng cho hàng hóa.

Ví dụ câu

这家工厂产车。

Zhè jiā gōngchǎng chǎn chē.

Nhà máy này sản xuất xe.

This factory produces cars.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「产」