Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国产

国产

guó chǎn
Âm Hán-Việt: quốc sản
HSK 3.0 cấp 6
sản xuất trong nước, hàng nội địa
made in China, made in our country, make domestically

Ví dụ câu

我更喜欢国产手机。

Wǒ gèng xǐhuān guóchǎn shǒujī.

Tôi thích điện thoại nội địa hơn.

I prefer domestically produced phones.

Cách dùng từ này

"国产" (sản xuất trong nước) là tính từ chỉ thuộc tính, đứng trước danh từ: "国产 手机", "国产 电影", "国产 汽车". Không nhận phó từ mức độ, không nói "很 国产". Đối lập với "进口" (nhập khẩu): "国产 的 还是 进口 的". Trong tiếng Trung, "国产" hiểu là do Trung Quốc sản xuất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国产 viết sang phồn thể là 國產 guó chǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →