Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产出

产出

chǎn chū
Âm Hán-Việt: sản xuất
HSK 3.0 cấp 6
làm ra, sản xuất ra; sản lượng
to produce; output

Ví dụ câu

这块地每年能产出很多粮食。

Zhè kuài dì měi nián néng chǎnchū hěn duō liángshi.

Mảnh đất này mỗi năm làm ra rất nhiều lương thực.

This plot of land produces a lot of grain every year.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产出 viết sang phồn thể là 產出 chǎn chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →