部队在训练。
Bùduì zài xùnliàn.
Quân đội đang huấn luyện.
The troops are training.
Danh từ, nghĩa là bộ đội, đơn vị quân đội. Hay gặp: 在 部队 当 兵, 部队 训练, 一 支 部队 (lượng từ 支). So với 军队: 军队 là lực lượng quân sự nói chung của một nước, còn 部队 thường chỉ các đơn vị cụ thể.
部队 viết sang phồn thể là 部隊 bù duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.