Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报社

报社

bào shè
Âm Hán-Việt: báo xã
HSK 3.0 cấp 6
tòa soạn báo
newspaper (i.e. a company)

Ví dụ câu

他在报社工作。

Tā zài bàoshè gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở tòa soạn báo.

He works at a newspaper office.

Cách dùng từ này

Danh từ, tòa soạn báo (cơ quan làm báo). Hay gặp: 在报社 + 工作, 报社 + 记者. Lượng từ 家: yì jiā bàoshè. Khác 报纸 (tờ báo) — 报社 là nơi làm ra báo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报社 viết sang phồn thể là 報社 bào shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →