今天成交了一笔大生意。
Jīntiān chéngjiāo le yì bǐ dà shēngyi.
Hôm nay đã giao dịch thành công một mối làm ăn lớn.
A big deal was concluded today.
“成交” (giao dịch thành, chốt đơn) là động từ, có thể theo sau bằng khoản giao dịch: “成交 了 一笔 生意”, hoặc làm vị ngữ một mình: “价格 合适 就 成交”. Khi mặc cả xong, người bán hay nói gọn “成交!” (chốt!). Hay gặp trong mua bán, chứng khoán, bất động sản.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.