Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成交

成交

chéng jiāo
Âm Hán-Việt: thành giao
HSK 3.0 cấp 6
giao dịch thành công
to complete a contract

Ví dụ câu

今天成交了一笔大生意。

Jīntiān chéngjiāo le yì bǐ dà shēngyi.

Hôm nay đã giao dịch thành công một mối làm ăn lớn.

A big deal was concluded today.

Cách dùng từ này

“成交” (giao dịch thành, chốt đơn) là động từ, có thể theo sau bằng khoản giao dịch: “成交 了 一笔 生意”, hoặc làm vị ngữ một mình: “价格 合适 就 成交”. Khi mặc cả xong, người bán hay nói gọn “成交!” (chốt!). Hay gặp trong mua bán, chứng khoán, bất động sản.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →