Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 成

成

chéng
Âm Hán-Việt: thành
HSK 3.0 cấp 6
thành công, trở thành
to succeed, to become, accomplished

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

"成" là động từ: trở thành, biến thành, như "他 成 了 医生" (anh ấy đã thành bác sĩ); và làm xong, làm được: "事情 成 了". Rất hay làm bổ ngữ kết quả sau động từ: "变成" (biến thành), "完成" (hoàn thành), "看成" (coi là), "翻译 成" (dịch sang). Từ ghép: "成为" (trở thành), "成功" (thành công), "成绩" (thành tích). "成" còn là đơn vị một phần mười: "八 成" là tám mươi phần trăm.

Ví dụ câu

他成了一名医生。

Tā chéng le yì míng yīshēng.

Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

He became a doctor.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「成」