他们成立了一个新俱乐部。
Tāmen chénglì le yí gè xīn jùlèbù.
Họ đã thành lập một câu lạc bộ mới.
They established a new club.
"成立" (chénglì, thành lập) là động từ, nghĩa chính là thành lập (công ty, tổ chức, câu lạc bộ): "成立 公司", "成立 了 一 个 新 俱乐部". Nghĩa thứ hai: (lý lẽ, giả thuyết) đứng vững được, như "这个 说法 不能 成立". Khác "建立" (xây dựng, thiết lập), hay đi với quan hệ, chế độ: "建立 关系".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.