Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Nghĩa cơ bản là đứng thẳng, từ đó ra "dựng lên, lập ra". Nghĩa lập: "建立" (thiết lập), "成立" (thành lập), "独立" (độc lập). Nghĩa đứng: "站立" (đứng thẳng), "立场" (lập trường). Đứng trước động từ với nghĩa "ngay": "立刻" (ngay lập tức) và "立即" (ngay lập tức) gần như dùng thay nhau, "立即" trang trọng hơn.
「立」 là bộ thủ số 117 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: đứng.
Chữ mang bộ này: 立 lì (đứng) · 站 zhàn (đứng) · 端 duān (đầu)
请立在这里。
Qǐng lì zài zhèlǐ.
Xin hãy đứng ở đây.
Please stand here.