Động từ: (nước, mưa) xối, dội từ trên xuống làm ướt. Hay gặp nhất là 淋雨 (dầm mưa, bị mưa ướt) và cụm 被 雨 淋 了 (bị mưa ướt). Cũng chỉ rưới nước sốt lên món ăn. Tắm vòi sen là línyù. Tưới cây thì dùng 浇.
下雨了,别淋雨。
Xià yǔ le, bié lín yǔ.
Trời mưa rồi, đừng để bị dội mưa.
It's raining, don't get caught in the rain.