“埋” đọc mái là động từ: chôn, vùi: “埋在地下” là chôn dưới đất. Từ ghép: “埋藏” (chôn giấu), “埋伏” (mai phục), “埋没” (vùi lấp, làm mai một tài năng), “埋葬” (chôn cất). Riêng “埋怨” (oán trách, cằn nhằn) đọc mán, nghĩa khác hẳn.
狗把骨头埋在地下。
Gǒu bǎ gǔtou mái zài dìxià.
Con chó chôn xương dưới đất.
The dog buried the bone in the ground.