Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 埋

埋

mái
Âm Hán-Việt: mai
HSK 3.0 cấp 6
chôn, vùi lấp
hide away, burial, bury, inter

Cách dùng chữ này

“埋” đọc mái là động từ: chôn, vùi: “埋在地下” là chôn dưới đất. Từ ghép: “埋藏” (chôn giấu), “埋伏” (mai phục), “埋没” (vùi lấp, làm mai một tài năng), “埋葬” (chôn cất). Riêng “埋怨” (oán trách, cằn nhằn) đọc mán, nghĩa khác hẳn.

Ví dụ câu

狗把骨头埋在地下。

Gǒu bǎ gǔtou mái zài dìxià.

Con chó chôn xương dưới đất.

The dog buried the bone in the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「埋」