Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“免” là động từ: miễn, bỏ đi, tránh khỏi. Đứng một mình chủ yếu trong văn viết, như “考试免了” là được miễn thi. Phần lớn dùng qua từ ghép: “免费” (miễn phí), “避免” (tránh), “难免” (khó tránh khỏi). “免得” và “以免” (để khỏi, kẻo) đứng đầu vế sau, nói điều mình muốn tránh.
这次考试免了。
Zhè cì kǎoshì miǎn le.
Kỳ thi này được miễn.
This exam is exempted.