Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 免疫

免疫

miǎn yì
Âm Hán-Việt: miễn dịch
HSK 3.0 cấp 6
miễn dịch
immunity (to disease)

Ví dụ câu

打疫苗可以免疫。

Dǎ yìmiáo kěyǐ miǎnyì.

Tiêm vắc-xin có thể miễn dịch.

Vaccination provides immunity.

Cách dùng từ này

"免疫" (miễn dịch) là danh từ và động từ y học: "免疫 力" (sức đề kháng), "提高 免疫 力". Nói bóng là "miễn nhiễm" với điều gì: "对 批评 已经 免疫 了". Thường đi với "对" để nêu thứ được miễn dịch.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →