Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防疫

防疫

fáng yì
Âm Hán-Việt: phòng dịch
HSK 3.0 cấp 7
phòng dịch bệnh
to prevent epidemics

Ví dụ câu

我们要做好防疫工作。

Wǒmen yào zuò hǎo fángyì gōngzuò.

Chúng ta phải làm tốt công tác phòng dịch.

We need to do a good job of epidemic prevention.

Cách dùng từ này

“防疫” (phòng dịch) là động từ, thường làm định ngữ hoặc tân ngữ: “防疫 工作”, “防疫 措施”, “做好 防疫”. Ít khi mang tân ngữ. Hay xuất hiện trong thông báo y tế, trường học.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →