我们要做好防疫工作。
Wǒmen yào zuò hǎo fángyì gōngzuò.
Chúng ta phải làm tốt công tác phòng dịch.
We need to do a good job of epidemic prevention.
“防疫” (phòng dịch) là động từ, thường làm định ngữ hoặc tân ngữ: “防疫 工作”, “防疫 措施”, “做好 防疫”. Ít khi mang tân ngữ. Hay xuất hiện trong thông báo y tế, trường học.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.