Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防守

防守

fáng shǒu
Âm Hán-Việt: phòng thú
HSK 3.0 cấp 7
phòng thủ
to defend

Ví dụ câu

球队防守很好。

Qiúduì fángshǒu hěn hǎo.

Đội bóng phòng thủ rất tốt.

The team defends well.

Cách dùng từ này

“防守” (phòng thủ) là động từ, dùng trong thể thao và quân sự: “球队 防守 很 好”, “加强 防守”. Trái nghĩa với “进攻”. Cũng làm danh từ: “他 的 防守 很 出色”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →