Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防范

防范

fáng fàn
Âm Hán-Việt: phòng phạm
HSK 3.0 cấp 7
đề phòng, cảnh giác
be on guard, keep lookout

Ví dụ câu

我们要注意防范火灾。

Wǒmen yào zhùyì fángfàn huǒzāi.

Chúng ta cần chú ý phòng chống hỏa hoạn.

We need to pay attention to fire prevention.

Cách dùng từ này

“防范” (đề phòng) là động từ, tân ngữ là rủi ro, nguy cơ: “防范 火灾”, “防范 风险”, “注意 防范”. Nhấn mạnh cảnh giác và chuẩn bị trước. Khác “防止” là ngăn chặn hẳn việc xảy ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

防范 viết sang phồn thể là 防範 fáng fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →