Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国防

国防

guó fáng
Âm Hán-Việt: quốc phòng
HSK 3.0 cấp 7
quốc phòng
national defense

Ví dụ câu

国防很重要。

Guófáng hěn zhòngyào.

Quốc phòng rất quan trọng.

National defense is very important.

Cách dùng từ này

“国防” (quốc phòng) là danh từ, chỉ việc bảo vệ đất nước về quân sự: “国防 很 重要”. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “国防 建设”, “国防 部” (bộ quốc phòng). Từ thuộc văn bản hành chính, báo chí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国防 viết sang phồn thể là 國防 guó fáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →