罗马帝国很大。
Luómǎ dìguó hěn dà.
Đế quốc La Mã rất lớn.
The Roman Empire was very large.
Danh từ, nghĩa là “đế quốc, đế chế”: nước do hoàng đế cai trị hoặc nước bành trướng rộng lớn. Hay đứng sau tên riêng: “罗马帝国” (đế quốc La Mã). Nghĩa bóng chỉ tập đoàn kinh doanh khổng lồ, như “商业 帝国” (đế chế kinh doanh).
帝国 viết sang phồn thể là 帝國 dì guó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.