孩子发热了,需要休息。
Háizi fārè le, xūyào xiūxi.
Đứa trẻ bị sốt, cần nghỉ ngơi.
The child has a fever and needs rest.
“发热” (sốt; toả nhiệt) là động từ. Khi nói về người là sốt, nghĩa như “发烧” nhưng hơi trang trọng hơn: “孩子 发热 了”. Khi nói về vật là nóng lên, toả nhiệt, như điện thoại nóng lên. Nghĩa bóng: đầu óc nóng vội, thiếu tỉnh táo.
发热 viết sang phồn thể là 發熱 fā rè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.