校长给优秀学生颁发奖状。
Xiàozhǎng gěi yōuxiù xuéshēng bānfā jiǎngzhuàng.
Hiệu trưởng trao giấy khen cho học sinh xuất sắc.
The principal awarded certificates to outstanding students.
“颁发” là động từ trang trọng, nghĩa là (cơ quan, người có thẩm quyền) trao, cấp chính thức: giải thưởng, huân chương, bằng cấp, giấy phép. Hay gặp khuôn “给 + người + 颁发 + vật”: “给 优秀 学生 颁发 奖状”. Khác “颁奖”, vì “颁奖” đã chứa “奖” nên không mang thêm tân ngữ vật; khác “发布” (công bố tin tức).
颁发 viết sang phồn thể là 頒發 bān fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.