他打发儿子去买东西。
Tā dǎfa érzi qù mǎi dōngxi.
Anh ấy sai con trai đi mua đồ.
He sent his son to buy things.
"打发" (sai đi; giết thời gian) là động từ khẩu ngữ, đọc dǎfa với âm sau nhẹ, có mấy nghĩa: sai ai đi làm việc ("打发儿子 去买东西"), bảo ai đi cho xong chuyện, và giết thời gian ("打发 时间"). Nghĩa nào tân ngữ cũng đứng ngay sau động từ.
打发 viết sang phồn thể là 打發 dǎ fa.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.