Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保养

保养

bǎo yǎng
Âm Hán-Việt: bảo dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
bảo dưỡng, giữ gìn sức khỏe
to take good care of (or conserve) one's health

Ví dụ câu

这辆车需要保养。

Zhè liàng chē xūyào bǎoyǎng.

Chiếc xe này cần bảo dưỡng.

This car needs maintenance.

Cách dùng từ này

"保养" là động từ, nghĩa là bảo dưỡng máy móc, xe cộ (xe cần bảo dưỡng định kỳ), hoặc chăm sóc, giữ gìn "身体" (cơ thể), làn da. Khác "保持" (duy trì một trạng thái) và "维修" (sửa chữa khi đã hỏng): "保养" là chăm sóc thường xuyên để khỏi hỏng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

保养 viết sang phồn thể là 保養 bǎo yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →