这辆车需要保养。
Zhè liàng chē xūyào bǎoyǎng.
Chiếc xe này cần bảo dưỡng.
This car needs maintenance.
"保养" là động từ, nghĩa là bảo dưỡng máy móc, xe cộ (xe cần bảo dưỡng định kỳ), hoặc chăm sóc, giữ gìn "身体" (cơ thể), làn da. Khác "保持" (duy trì một trạng thái) và "维修" (sửa chữa khi đã hỏng): "保养" là chăm sóc thường xuyên để khỏi hỏng.
保养 viết sang phồn thể là 保養 bǎo yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.