她找了一个保姆照顾孩子。
Tā zhǎo le yí gè bǎomǔ zhàogù háizi.
Cô ấy tìm một người giúp việc chăm sóc con.
She hired a nanny to take care of the children.
"保姆" là danh từ, nghĩa là người giúp việc nhà, bảo mẫu trông trẻ hoặc chăm người già. Hay đi với "请" (thuê), "找" (tìm), "当" (làm). Khác "保安" (nhân viên bảo vệ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.