Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保姆

保姆

bǎo mǔ
Âm Hán-Việt: bảo mỗ
HSK 3.0 cấp 7
người giúp việc, vú nuôi
nanny

Ví dụ câu

她找了一个保姆照顾孩子。

Tā zhǎo le yí gè bǎomǔ zhàogù háizi.

Cô ấy tìm một người giúp việc chăm sóc con.

She hired a nanny to take care of the children.

Cách dùng từ này

"保姆" là danh từ, nghĩa là người giúp việc nhà, bảo mẫu trông trẻ hoặc chăm người già. Hay đi với "请" (thuê), "找" (tìm), "当" (làm). Khác "保安" (nhân viên bảo vệ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →