军人保卫国家。
Jūnrén bǎowèi guójiā.
Quân đội bảo vệ đất nước.
Soldiers defend the country.
“保卫” (bảo vệ, canh giữ) là động từ, tân ngữ thường là thứ lớn lao như đất nước, nhân dân, hoà bình: “军人 保卫 国家”, “保卫 和平”. Sắc thái là chống lại sự tấn công, xâm phạm từ bên ngoài. Khác “保护” (bảo vệ, che chở) dùng rộng hơn cho môi trường, động vật, sức khoẻ, quyền lợi.
保卫 viết sang phồn thể là 保衛 bǎo wèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.