Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 养

养

yǎng
Âm Hán-Việt: dưỡng
HSK 3.0 cấp 3
nuôi (động vật)
to raise (animals)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 养 viết sang phồn thể là 養.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Phần trên là 羊 (con dê) viết gọn, phần dưới trông giống chữ 介 có người đứng: hình dung người chăm con dê ở bên dưới → nuôi.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ nuôi; tân ngữ là con vật, cây cối hoặc người được chăm, như nuôi mèo, trồng hoa trong chậu đều dùng 养. Mở rộng sang nghĩa vun đắp dần: 养成 (tập thành, hình thành thói quen), 培养 (bồi dưỡng, đào tạo). Ghép khác: 营养 (dinh dưỡng), 保养 (bảo dưỡng).

Ví dụ câu

我养了一只猫。

Wǒ yǎng le yì zhī māo.

Tôi nuôi một con mèo.

I have a cat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「养」