老年人很注意养生,每天锻炼身体。
Lǎoniánrén hěn zhùyì yǎngshēng, měitiān duànliàn shēntǐ.
Người già rất chú ý dưỡng sinh, mỗi ngày đều tập thể dục.
Elderly people pay great attention to health preservation, exercising every day.
"养生" (dưỡng sinh) là động từ, không mang tân ngữ, chỉ việc giữ gìn sức khoẻ bằng ăn uống, nghỉ ngơi, luyện tập. Hay đi sau "注意", "注重": "注意 养生". Cũng dùng làm định ngữ, như "养生 之道". Gần với "保健" nhưng "养生" thiên về lối sống lâu dài.
养生 viết sang phồn thể là 養生 yǎng shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.