Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聋人

聋人

lóng rén
Âm Hán-Việt: lung nhân
HSK 3.0 cấp 9
người điếc
deaf person

Ví dụ câu

他是一位聋人。

Tā shì yí wèi lóng rén.

Anh ấy là một người điếc.

He is a deaf person.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

聋人 viết sang phồn thể là 聾人 lóng rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →