Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 能人

能人

néng rén
Âm Hán-Việt: năng nhân
HSK 3.0 cấp 9
người có tài
capable person

Ví dụ câu

他是一位能人,什么都会做。

Tā shì yí wèi néngrén, shénme dōu huì zuò.

Anh ấy là một người có tài, cái gì cũng biết làm.

He is a capable person who can do anything.

Cách dùng từ này

“能人” (người giỏi, người có tài) là danh từ khẩu ngữ, chỉ người làm việc giỏi giang, xoay xở được nhiều việc. Hay làm tân ngữ sau “是”: “他 是 个 能人”. Thường dùng trong đời sống, công việc thường ngày; văn trang trọng nói “人才” (nhân tài). Tính từ tương ứng là “能干” (giỏi giang).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →