他是一位能人,什么都会做。
Tā shì yí wèi néngrén, shénme dōu huì zuò.
Anh ấy là một người có tài, cái gì cũng biết làm.
He is a capable person who can do anything.
“能人” (người giỏi, người có tài) là danh từ khẩu ngữ, chỉ người làm việc giỏi giang, xoay xở được nhiều việc. Hay làm tân ngữ sau “是”: “他 是 个 能人”. Thường dùng trong đời sống, công việc thường ngày; văn trang trọng nói “人才” (nhân tài). Tính từ tương ứng là “能干” (giỏi giang).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.